Skip to content

Tynab/ibaraki-beta-weight

Repository files navigation

TOUHOKU (BETA) WEIGHT

Ứng dụng hỗ trợ đội 西山 thuộc エマールグループ nhập và chuyển dữ liệu nhanh hơn cho mẫu trọng lượng 茨城 (ベタ) từ đối tác 文化シャッター.

Icon

Thành Phần Chính

Thành phần Tệp Mô tả
Main Ibaraki Beta Weight/Script/Main.vb Điểm vào ứng dụng: thiết lập console UTF-8, kiểm tra serial bản quyền và gọi RunApp.
Common Ibaraki Beta Weight/Script/Common.vb Hàm dùng chung: kiểm tra cập nhật, thao tác Excel COM, định dạng console, hiệu ứng biểu mẫu, quản lý tiến trình và file.
Constant Ibaraki Beta Weight/Script/Constant.vb Hằng số toàn ứng dụng: tên tiến trình Excel, tên file cài đặt và đường dẫn trong AppData.
Service Ibaraki Beta Weight/Script/Service.vb Điều phối luồng WtIbarakiBeta, chạy lần lượt toàn bộ nhóm câu hỏi nhập liệu.
Util Ibaraki Beta Weight/Script/Util.vb Logic nghiệp vụ: mỗi nhóm nhập liệu được ánh xạ tới các ô Excel tương ứng.
FrmUpdate Ibaraki Beta Weight/Control/FrmUpdate.vb Biểu mẫu cập nhật: tải file MSI, hiển thị tiến độ, chặn Alt+F4 và chạy trình cài đặt khi tải xong.

Luồng Chạy

Main()
 ├─ TryValidateLicense()       ← kiểm tra serial trong tài nguyên
 └─ RunApp()
     ├─ ChkUpd()               ← kiểm tra phiên bản qua mạng; mở FrmUpdate nếu có bản mới
     ├─ KillXl()               ← kết thúc các tiến trình excel.exe đang mở
     ├─ OpenFileDialog         ← người dùng chọn file *.xlsx / *.xls
     └─ Excel.Application      ← xử lý workbook bằng COM
         ├─ Workbooks.Open()
         ├─ WtIbarakiBeta()    ← ghi toàn bộ nhóm dữ liệu vào sổ tính
         ├─ Workbook.Close(SaveChanges:=True)
         └─ Process.Start()    ← mở lại file đã lưu bằng ứng dụng mặc định

Nhóm Nhập Liệu

# Câu hỏi Ô Excel
1 運賃 (2トン車), kèm số lượng mặc định D16/D13/D10 BA243, BA157 - BA159
2 外周/内周GL-150 BA18 - BA25
3 外周深GL-300 BA27 - BA34
4 外周深GL-300/+30 BA36 - BA43
5 外周深GL-400 BA45 - BA52
6 外周深GL-400/+30 BA54 - BA61
7 玄関・勝手口 BA63 - BA70
8 ガレージ外周GL-300 BA72 - BA79
9 スラブユニット BA99 - BA106
10 電気温水器 BA107
11 コーナー, theo D16/D13/D10 BA163 - BA165
12 ストレート, theo D16/D13/D10 BA160 - BA162
13 キャップタイヤ (320) BA181, BA186
14 端部 (700×350) BA180
15 ロングコーナー (D16) BA167, BA177 - BA179
16 クランク BA171 - BA174
17 島 (D16) BA175 - BA176
18 ストレート (D16) BA169 - BA170, BA182 - BA184
19 コーナー3 (D16) BA166, BA168, BA187, BA190
20 クランク3 (D16) BA188 - BA189
21 コ型3 (D16) BA191, BA196
22 M型 (D16[350×460×460×350]) BA195
23 フック (D10) BA185, BA192 - BA194
24 主筋補強 (D10) BA202 - BA203
25 スラブ曲 (D13) BA115 - BA124
26 スラブ直 (D13) BA125 - BA136
27 スラブ補強曲 (D10) BA137 - BA146
28 スラブ補強直 (D10) BA147 - BA156
29 スリーブ BA197 - BA201
30 副資材リスト, gồm vật tư phụ và thông tin công trình BA214 - BA242, BA244, AD5, BJ12, BJ13, BO2

Minh Họa Mã Nguồn

Trích nguyên văn từ Ibaraki Beta Weight/Script/Util.vb:

    ''' <summary>
    ''' Ghi phí vận chuyển xe 2 tấn và số lượng thép mặc định.
    ''' </summary>
    ''' <param name="xlApp">Ứng dụng Excel đang mở.</param>
    ''' <param name="choosen">Giá trị chọn 1/0.</param>
    Friend Sub Fare(xlApp As Application, choosen As Double)
        If IsSelected(choosen) Then
            DctVal(xlApp, "BA243", choosen)
        End If
        DctVal(xlApp, "BA157", 2) ' D16
        DctVal(xlApp, "BA158", 3) ' D13
        DctVal(xlApp, "BA159", 3) ' D10
    End Sub

Gói Phụ Thuộc

  • Microsoft.Office.Interop.Excel » 15.0.4795.1001